- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
cố vấn; tham nghị (chức quan)
Giáo sư hướng dẫn của tôi rất bận.
giáo sư hướng dẫn; giáo sư cố vấn
cố vấn; tham nghị (chức quan)
Giáo sư hướng dẫn của tôi rất bận.
giáo sư hướng dẫn; giáo sư cố vấn
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
cố vấn; tham nghị (chức quan)
cố vấn; tham nghị (chức quan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.