- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ dẫn; dẫn đường; hướng dẫn
中用手指或言语告诉别人方向或怎样做yòng shǒu zhǐ huò yányǔ gàosu biérén fāngxiàng huò zěnyàng zuò
Xin hãy cho tôi một vài chỉ dẫn.
chỉ dẫn; hướng dẫn; dẫn đường
中告诉某人应该怎样做或往哪里去gàosu mǒurén yīnggāi zěnyàng zuò huò wǎng nǎli qù
Xin hãy cho tôi một vài chỉ dẫn.
chỉ dẫn; dẫn đường; hướng dẫn
中用手指或言语告诉别人方向或怎样做yòng shǒu zhǐ huò yányǔ gàosu biérén fāngxiàng huò zěnyàng zuò
Xin hãy cho tôi một vài chỉ dẫn.
chỉ dẫn; hướng dẫn; dẫn đường
中告诉某人应该怎样做或往哪里去gàosu mǒurén yīnggāi zěnyàng zuò huò wǎng nǎli qù
Xin hãy cho tôi một vài chỉ dẫn.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
chỉ dẫn; dẫn đường; hướng dẫn
chỉ dẫn; dẫn đường; hướng dẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chỉ dẫn; hướng dẫn; dẫn dắt
中给予方向或帮助,让人知道怎样去做gěiyǔ fāngxiàng huò bāngzhù, ràng rén zhīdào zěnyàng qù zuò
chỉ dẫn; hướng dẫn; định hướng
中告诉某人应该做什么或朝哪个方向走gàosu mǒurén yīnggāi zuò shénme huò cháo nǎge fāngxiàng zǒu
dẫn đầu; dẫn đường
中带领或指导某人去某个地方或做某件事dàilǐng huò zhǐdǎo mǒurén qù mǒu ge dìfang huò zuò mǒu jiàn shì
Xin hãy chỉ dẫn phương hướng cho tôi.
trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)
中用言语或动作告诉别人应该怎么做yòng yányǔ huò dòngzuò gàosu biérén yīnggāi zěnme zuò
Xin bạn chỉ dẫn phương hướng cho tôi.
chỉ dẫn; hướng dẫn; dẫn dắt
中给予方向或帮助,让人知道怎样去做gěiyǔ fāngxiàng huò bāngzhù, ràng rén zhīdào zěnyàng qù zuò
chỉ dẫn; hướng dẫn; định hướng
中告诉某人应该做什么或朝哪个方向走gàosu mǒurén yīnggāi zuò shénme huò cháo nǎge fāngxiàng zǒu
dẫn đầu; dẫn đường
中带领或指导某人去某个地方或做某件事dàilǐng huò zhǐdǎo mǒurén qù mǒu ge dìfang huò zuò mǒu jiàn shì
Xin hãy chỉ dẫn phương hướng cho tôi.
trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)
中用言语或动作告诉别人应该怎么做yòng yányǔ huò dòngzuò gàosu biérén yīnggāi zěnme zuò
Xin bạn chỉ dẫn phương hướng cho tôi.