- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ tay ra lệnh; múa tay múa chân; xía vào chỉ bảo người khác [thành ngữ]
Anh ấy thích khoa tay múa chân.
khoa chân múa tay; chỉ trỏ phán xét [thành ngữ]
chỉ tay năm ngón; chỉ trỏ phán xét [thành ngữ]
Anh ấy thích chỉ trỏ, ra lệnh cho người khác.
chỉ tay ra lệnh; múa tay múa chân; xía vào chỉ bảo người khác [thành ngữ]
Anh ấy thích khoa tay múa chân.
khoa chân múa tay; chỉ trỏ phán xét [thành ngữ]
chỉ tay năm ngón; chỉ trỏ phán xét [thành ngữ]
Anh ấy thích chỉ trỏ, ra lệnh cho người khác.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
chỉ tay ra lệnh; múa tay múa chân; xía vào chỉ bảo người khác [thành ngữ]
chỉ tay ra lệnh; múa tay múa chân; xía vào chỉ bảo người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.