- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
trưởng tàu; trưởng đoàn tàu
Anh ấy là người chỉ huy của ban nhạc.
chủ nhiệm; giám đốc; trưởng phòng
trưởng tàu; trưởng đoàn tàu
Anh ấy là người chỉ huy của ban nhạc.
chủ nhiệm; giám đốc; trưởng phòng
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
trưởng tàu; trưởng đoàn tàu
trưởng tàu; trưởng đoàn tàu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.