- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
ngày đó không còn xa; chỉ trong một sớm một chiều là thành hiện thực [thành ngữ]
Thành công của chúng ta sắp đến rồi.
sắp xảy ra; sắp đến nơi
Thành công sắp đến rồi.
ngày đó không còn xa; chỉ trong một sớm một chiều là thành hiện thực [thành ngữ]
Thành công của chúng ta sắp đến rồi.
sắp xảy ra; sắp đến nơi
Thành công sắp đến rồi.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
ngày đó không còn xa; chỉ trong một sớm một chiều là thành hiện thực [thành ngữ]
ngày đó không còn xa; chỉ trong một sớm một chiều là thành hiện thực [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.