- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ thị; hướng dẫn; ra lệnh
中告诉某人应该做什么的命令或说明gàosu mǒurén yīnggāi zuò shénme de mìnglìng huò shuōmíng
Xin hãy cho tôi một vài chỉ dẫn.
chỉ thị; hướng dẫn; ra lệnh
中告诉别人应该怎么做的话或命令gàosu biérén yīnggāi zěnme zuò de huà huò mìnglìng
chỉ dạy; hướng dẫn
chỉ thị; hướng dẫn; ra lệnh
中告诉某人应该做什么的命令或说明gàosu mǒurén yīnggāi zuò shénme de mìnglìng huò shuōmíng
Xin hãy cho tôi một vài chỉ dẫn.
chỉ thị; hướng dẫn; ra lệnh
中告诉别人应该怎么做的话或命令gàosu biérén yīnggāi zěnme zuò de huà huò mìnglìng
chỉ dạy; hướng dẫn
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ thị; hướng dẫn; ra lệnh
chỉ thị; hướng dẫn; ra lệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中告诉或教导某人怎样做gàosu huòzhě jiàodào mǒurén zěnyàng zuò
Giáo viên chỉ dẫn chúng tôi cách làm.
chỉ ra; nêu ra
中用手或其他方式告诉别人某个事物或方向的位置yòng shǒu huò qítā fāngshì gàosu biérén mǒuge shìwù huò fāngxiàng de wèizhì
Cô giáo chỉ dẫn chúng tôi cách làm.
chỉ ra; chỉ rõ
中用手、言语等表明或说明某事yòng shǒu、yányǔ děng biǎomíng huò shuōmíng mǒu shì
Anh ấy đã chỉ ra phương hướng.
danh
中告诉某人做什么事情的话或信号gàosu mǒurén zuò shénme shìqing de huà huò xìnhaò
中告诉或教导某人怎样做gàosu huòzhě jiàodào mǒurén zěnyàng zuò
Giáo viên chỉ dẫn chúng tôi cách làm.
chỉ ra; nêu ra
中用手或其他方式告诉别人某个事物或方向的位置yòng shǒu huò qítā fāngshì gàosu biérén mǒuge shìwù huò fāngxiàng de wèizhì
Cô giáo chỉ dẫn chúng tôi cách làm.
chỉ ra; chỉ rõ
中用手、言语等表明或说明某事yòng shǒu、yányǔ děng biǎomíng huò shuōmíng mǒu shì
Anh ấy đã chỉ ra phương hướng.
danh
中告诉某人做什么事情的话或信号gàosu mǒurén zuò shénme shìqing de huà huò xìnhaò