- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
cố tình đảo lộn sự thật; nói ngược trắng đen [thành ngữ]
Anh ta cố tình bóp méo sự thật, trắng đen lẫn lộn.
cố tình đảo lộn sự thật; nói ngược trắng đen [thành ngữ]
Anh ta cố tình bóp méo sự thật, trắng đen lẫn lộn.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
鹿 là hình ảnh con hươu với sừng, đầu và bốn chân được vẽ lại từ thời cổ đại.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
鹿 là hình ảnh con hươu với sừng, đầu và bốn chân được vẽ lại từ thời cổ đại.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
cố tình đảo lộn sự thật; nói ngược trắng đen [thành ngữ]
cố tình đảo lộn sự thật; nói ngược trắng đen [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.