- 扌thủ(bàn tay)
- 安an(bình yên, yên ổn)
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
làm theo trình tự; đúng quy củ; không vượt ra ngoài khuôn khổ [thành ngữ](kế thừa)
Chúng ta nên hoàn thành nhiệm vụ theo đúng trình tự.
làm theo trình tự; đúng quy củ; không vượt ra ngoài khuôn khổ [thành ngữ](kế thừa)
Chúng ta nên hoàn thành nhiệm vụ theo đúng trình tự.
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
làm theo trình tự; đúng quy củ; không vượt ra ngoài khuôn khổ [thành ngữ]
làm theo trình tự; đúng quy củ; không vượt ra ngoài khuôn khổ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.