- 扌thủ(bàn tay)
- 安an(bình yên, yên ổn)
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
nút; phím (trên thiết bị)
phím; nút bấm
phím bấm; nút bấm
nhấn xuống; bấm (nút)
Xin hãy nhấn nút để xác nhận.
nút; phím (trên thiết bị)
phím; nút bấm
phím bấm; nút bấm
nhấn xuống; bấm (nút)
Xin hãy nhấn nút để xác nhận.
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
nút; phím (trên thiết bị)
nút; phím (trên thiết bị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.