- 扌thủ(bàn tay)
- 夸khoa(khoa trương, khoác lác)
Dùng tay khoác túi lên vai, oai phong như người hay khoa trương.
túi đeo vai; túi xách chéo(kế thừa)
Cô ấy đeo một cái túi xách.
túi đeo vai; túi khoác(kế thừa)
Tôi có một cái ba lô mới.
túi đeo vai; túi xách chéo(kế thừa)
Cô ấy đeo một cái túi xách.
túi đeo vai; túi khoác(kế thừa)
Tôi có một cái ba lô mới.
Dùng tay khoác túi lên vai, oai phong như người hay khoa trương.
Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.
Dùng tay khoác túi lên vai, oai phong như người hay khoa trương.
Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.
túi đeo vai; túi xách chéo
túi đeo vai; túi xách chéo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.