- 扌thủ(tay)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
kén chọn; khó tính [thành ngữ]
Anh ấy luôn kén chọn.
kén cá chọn canh; kén chọn quá mức [thành ngữ]
kén chọn; khó tính [thành ngữ]
Anh ấy luôn kén chọn.
kén cá chọn canh; kén chọn quá mức [thành ngữ]
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
kén chọn; khó tính [thành ngữ]
kén chọn; khó tính [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.