- 扌thủ(tay)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
người gánh thuê; phu khuân vác
Anh ấy là một người khuân vác.
người gánh thuê; phu khuân vác
Anh ấy là một người khuân vác.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
người gánh thuê; phu khuân vác
người gánh thuê; phu khuân vác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.