- 扌thủ(tay)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
người gánh hàng lên núi (phu khuân vác trên núi)
Công việc của người khuân vác trên núi rất vất vả.
người gánh hàng lên núi (phu khuân vác trên núi)
Công việc của người khuân vác trên núi rất vất vả.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
người gánh hàng lên núi (phu khuân vác trên núi)
người gánh hàng lên núi (phu khuân vác trên núi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.