- 扌thủ(tay)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
gieo rắc bất hòa; kích động chia rẽ [thành ngữ]
Anh ấy thích gây chia rẽ.
gieo rắc bất hòa; kích động chia rẽ [thành ngữ]
Anh ấy thích gây chia rẽ.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
gieo rắc bất hòa; kích động chia rẽ [thành ngữ]
gieo rắc bất hòa; kích động chia rẽ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.