- 扌thủ(tay)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
gây mâu thuẫn; lửa lên tranh chấp
Anh ta thích gây chia rẽ.
chọc; khiêu khích; gây chuyện
Anh ấy thích châm ngòi gây sự.
gây mâu thuẫn; lửa lên tranh chấp
Anh ta thích gây chia rẽ.
chọc; khiêu khích; gây chuyện
Anh ấy thích châm ngòi gây sự.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
gây mâu thuẫn; lửa lên tranh chấp
gây mâu thuẫn; lửa lên tranh chấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.