- 扌thủ(tay)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
có tính kích thích; mang tính khiêu khích
Lời nói của anh ấy có tính khiêu khích.
tính khêu gợi; tính khiêu khích
Quảng cáo này rất khiêu gợi.
tính khiêu khích; tính gợi dục
có tính kích thích; mang tính khiêu khích
Lời nói của anh ấy có tính khiêu khích.
tính khêu gợi; tính khiêu khích
Quảng cáo này rất khiêu gợi.
tính khiêu khích; tính gợi dục
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
có tính kích thích; mang tính khiêu khích
có tính kích thích; mang tính khiêu khích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.