- 扌thủ(tay)
- 穵oa(âm đọc (gợi âm))
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
đào lỗ; khoan lỗ
Anh ấy đang đào một cái hố trong vườn.
đào hố (gài bẫy ai đó); cài bẫy; gây khó dễ cho người khác (bóng)
Bạn đừng gây khó dễ cho tôi.
(lóng) bắt đầu một dự án mới (thường bỏ dở giữa chừng); đào hố (khởi đầu mà không hoàn thành)
đào lỗ; khoan lỗ
Anh ấy đang đào một cái hố trong vườn.
đào hố (gài bẫy ai đó); cài bẫy; gây khó dễ cho người khác (bóng)
Bạn đừng gây khó dễ cho tôi.
(lóng) bắt đầu một dự án mới (thường bỏ dở giữa chừng); đào hố (khởi đầu mà không hoàn thành)
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
đào lỗ; khoan lỗ
đào lỗ; khoan lỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Gần đây anh ấy lại bắt đầu một dự án mới rồi.
Gần đây anh ấy lại bắt đầu một dự án mới rồi.