- 扌thủ(tay)
- 穵oa(âm đọc (gợi âm))
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
đào mộ; (khẩu) đào lại bài cũ (trên mạng)
Anh ấy đi đào mộ rồi.
(bóng, lóng) đào mộ; đào lại chủ đề cũ (trên diễn đàn)
Xin đừng đào mộ.
đào mộ; (khẩu) đào lại bài cũ (trên mạng)
Anh ấy đi đào mộ rồi.
(bóng, lóng) đào mộ; đào lại chủ đề cũ (trên diễn đàn)
Xin đừng đào mộ.
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
đào mộ; (khẩu) đào lại bài cũ (trên mạng)
đào mộ; (khẩu) đào lại bài cũ (trên mạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.