- 扌thủ(tay)
- 尧nghiêu(cao vời (vua Nghiêu))
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
xảo quyệt; hóc búa; khó tính
Vấn đề này thật sự khiến người ta đau đầu.
thành vấn đề; có vấn đề; đáng lo ngại
không dễ; khó khăn
gãi đầu (vì bối rối); đau đầu; lúng túng
xảo quyệt; hóc búa; khó tính
Vấn đề này thật sự khiến người ta đau đầu.
thành vấn đề; có vấn đề; đáng lo ngại
không dễ; khó khăn
gãi đầu (vì bối rối); đau đầu; lúng túng
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
xảo quyệt; hóc búa; khó tính
xảo quyệt; hóc búa; khó tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy gãi đầu suy nghĩ rất lâu.
Anh ấy gãi đầu suy nghĩ rất lâu.