- 扌thủ(tay)
- 当đương(đối mặt, đảm đương)
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
(lóng) xin tiền; đòi tiền
Anh ta luôn xin tiền.
cho vay tiền; khoản vay
Anh ấy cho tôi mượn tiền để mua một cuốn sách.
(lóng) xin tiền; đòi tiền
Anh ta luôn xin tiền.
cho vay tiền; khoản vay
Anh ấy cho tôi mượn tiền để mua một cuốn sách.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
(lóng) xin tiền; đòi tiền
(lóng) xin tiền; đòi tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.