- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
chen lấn; đẩy; ép; vắt; chen chúc
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
chen lấn; đẩy; ép; vắt; chen chúc
中用力压或推,使东西紧密靠在一起yònglì yā huò tuī, shǐ dōngxi jǐnmì kàozài yìqǐ
Xin đừng chen lấn tôi.
chen; chen lấn; ép; vắt (chanh...)
中很多人或物聚集在一起,互相压紧hěn duō rén huò wù jùjí zài yìqǐ, hùxiāng yālǐn
Rất nhiều người chen chúc ở cửa.
chen lấn; chen; ép (đám đông)
中用力推动别人,占据位置yònglì tuīdòng biérén, zhànjù wèizhì
Xin đừng chen lấn.
nhét đầy; nhồi đầy
中用力放入很多东西,使空间满yònglì fàangrù hěnduō dōngxi, shǐ kōngjiān mǎn
Rất nhiều người chen chúc trong tàu điện ngầm.
chen chân; làm rảnh (thời gian trong lịch trình bận rộn); ép; chen
中在忙碌中抽出时间zài mánglù zhōng chōu chū shíjiān
Tôi dành thời gian để đi tập gym.
ép; bóc lột; vắt kiệt
中用力压紧或推动某物yònglì yālǐn huò tuīdòng mǒuwù
chen lấn; đẩy; ép; vắt; chen chúc
中用力压或推,使东西紧密靠在一起yònglì yā huò tuī, shǐ dōngxi jǐnmì kàozài yìqǐ
Xin đừng chen lấn tôi.
chen; chen lấn; ép; vắt (chanh...)
中很多人或物聚集在一起,互相压紧hěn duō rén huò wù jùjí zài yìqǐ, hùxiāng yālǐn
Rất nhiều người chen chúc ở cửa.
chen lấn; chen; ép (đám đông)
中用力推动别人,占据位置yònglì tuīdòng biérén, zhànjù wèizhì
Xin đừng chen lấn.
nhét đầy; nhồi đầy
中用力放入很多东西,使空间满yònglì fàangrù hěnduō dōngxi, shǐ kōngjiān mǎn
Rất nhiều người chen chúc trong tàu điện ngầm.
chen chân; làm rảnh (thời gian trong lịch trình bận rộn); ép; chen
中在忙碌中抽出时间zài mánglù zhōng chōu chū shíjiān
Tôi dành thời gian để đi tập gym.
ép; bóc lột; vắt kiệt
中用力压紧或推动某物yònglì yālǐn huò tuīdòng mǒuwù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.