- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
chật ních; chật cứng; đông nghịt
Căn phòng chật kín người.
chật ních; chật cứng người
chật ních; chen chúc
Chỗ này đông nghịt người.
chật ních; chật cứng; đông nghịt
Căn phòng chật kín người.
chật ních; chật cứng người
chật ních; chen chúc
Chỗ này đông nghịt người.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
chật ních; chật cứng; đông nghịt
chật ních; chật cứng; đông nghịt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.