- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
nheo mắt ra hiệu; nháy mắt ra dấu [thành ngữ]
Cô ấy luôn nháy mắt nhìn tôi.
chớp (mắt); nháy (mắt)
Cô ấy nháy mắt với tôi.
nheo mắt ra hiệu; nháy mắt ra dấu [thành ngữ]
Cô ấy luôn nháy mắt nhìn tôi.
chớp (mắt); nháy (mắt)
Cô ấy nháy mắt với tôi.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
nheo mắt ra hiệu; nháy mắt ra dấu [thành ngữ]
nheo mắt ra hiệu; nháy mắt ra dấu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.