- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
tranh nhau tới mức vỡ đầu; chen lấn quyết liệt để giành được thứ gì
Họ đều tranh giành để vào được trường đại học đó.
tranh nhau tới mức vỡ đầu; chen lấn quyết liệt để giành được thứ gì
Họ đều tranh giành để vào được trường đại học đó.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
tranh nhau tới mức vỡ đầu; chen lấn quyết liệt để giành được thứ gì
tranh nhau tới mức vỡ đầu; chen lấn quyết liệt để giành được thứ gì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.