- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
túi bắt kem; túi bơm kem (dụng cụ làm bánh)
Cô ấy dùng túi bắt kem để trang trí bánh.
túi bắt kem; túi bơm kem (dụng cụ làm bánh)
Cô ấy dùng túi bắt kem để trang trí bánh.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
túi bắt kem; túi bơm kem (dụng cụ làm bánh)
túi bắt kem; túi bơm kem (dụng cụ làm bánh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.