- 扌thủ(tay)
- 军quân(quân đội)
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
rơi nước mắt; khóc
Cô ấy rơi nước mắt chia tay gia đình.
rơi lệ; đầm đìa nước mắt
Cô ấy vẫy tay chào tạm biệt gia đình trong nước mắt.
rơi nước mắt; khóc
Cô ấy rơi nước mắt chia tay gia đình.
rơi lệ; đầm đìa nước mắt
Cô ấy vẫy tay chào tạm biệt gia đình trong nước mắt.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
rơi nước mắt; khóc
rơi nước mắt; khóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.