- 扌thủ(tay)
- 矣hĩ(rồi (trợ từ))
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
không liên quan; không dính dáng
không liên quan; không dính dáng; thừa thãi
Kế hoạch này không cần thiết.
không liên quan; không dính dáng
không liên quan; không dính dáng; thừa thãi
Kế hoạch này không cần thiết.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
không liên quan; không dính dáng
không liên quan; không dính dáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.