- 扌thủ(tay)
- 矣hĩ(rồi (trợ từ))
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
bị đấu tố; bị trừng phạt
bị đấu tố; bị trừng phạt
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
bị đấu tố; bị trừng phạt
bị đấu tố; bị trừng phạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.