- 扌thủ(tay)
- 矣hĩ(rồi (trợ từ))
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
chen vai sát cánh; đông đúc chen chúc [thành ngữ]
Trên đường người đông như núi, chen chúc vai kề vai.
chen vai sát cánh; đông đúc chen chúc [thành ngữ]
Trên đường người đông như núi, chen chúc vai kề vai.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
chen vai sát cánh; đông đúc chen chúc [thành ngữ]
chen vai sát cánh; đông đúc chen chúc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.