- 扌thủ(tay)
- 矣hĩ(rồi (trợ từ))
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
bị mắng; bị la rầy
Anh ấy bị mắng vì đến muộn.
bị mắng; bị la rầy
Anh ấy bị mắng vì đến muộn.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
bị mắng; bị la rầy
bị mắng; bị la rầy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.