- 扌thủ(tay)
- 矣hĩ(rồi (trợ từ))
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
chịu đói chịu khát; nhịn đói chịu đựng
Họ chịu đói chịu rét, cuộc sống rất khó khăn.
chịu đói chịu khát; nhịn đói chịu đựng
Họ chịu đói chịu rét, cuộc sống rất khó khăn.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
chịu đói chịu khát; nhịn đói chịu đựng
chịu đói chịu khát; nhịn đói chịu đựng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.