- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
thất bại; thất vọng; trở ngại; vấp ngã
Anh ấy cảm thấy một sự thất vọng mạnh mẽ.
thất bại; thất vọng; trở ngại; vấp ngã
Anh ấy cảm thấy một sự thất vọng mạnh mẽ.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
thất bại; thất vọng; trở ngại; vấp ngã
thất bại; thất vọng; trở ngại; vấp ngã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.