- 耳nhĩ(tai)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
múc ra; lấy ra (bằng muôi)
Anh ấy dùng muỗng múc canh.
múc; lấy (bằng cách múc)
Anh ấy múc một thùng nước từ giếng.
múc ra; lấy ra (bằng muôi)
Anh ấy dùng muỗng múc canh.
múc; lấy (bằng cách múc)
Anh ấy múc một thùng nước từ giếng.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
múc ra; lấy ra (bằng muôi)
múc ra; lấy ra (bằng muôi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.