- 扌thủ(tay)
- 廷đình(triều đình, thẳng thắn)
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
(khẩu) nằm như chết; nằm thẳng cẳng
Anh ấy nằm trên đất như một cái xác.
(khẩu) ngủ như chết; nằm thẳng cẳng
Anh ấy mệt đến mức ngủ li bì.
(khẩu) nằm như chết; nằm thẳng cẳng
Anh ấy nằm trên đất như một cái xác.
(khẩu) ngủ như chết; nằm thẳng cẳng
Anh ấy mệt đến mức ngủ li bì.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
(khẩu) nằm như chết; nằm thẳng cẳng
(khẩu) nằm như chết; nằm thẳng cẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.