- 扌thủ(tay)
- 廷đình(triều đình, thẳng thắn)
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
cần đẩy; con đội (bộ phận máy)
Tappet là một bộ phận quan trọng của động cơ.
cần đẩy; con đội (bộ phận máy)
Tappet là một bộ phận quan trọng của động cơ.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
cần đẩy; con đội (bộ phận máy)
cần đẩy; con đội (bộ phận máy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.