- 扌thủ(bàn tay)
- 免miễn(tránh khỏi, thoát)
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
bộ; bộ dây cương; bao; vỏ bọc; tập hợp; (lượng từ) bộ
Dây cương ngựa dùng để điều khiển ngựa.
bộ; bộ dây cương; bao; vỏ bọc; tập hợp; (lượng từ) bộ
Dây cương ngựa dùng để điều khiển ngựa.
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
bộ; bộ dây cương; bao; vỏ bọc; tập hợp; (lượng từ) bộ
bộ; bộ dây cương; bao; vỏ bọc; tập hợp; (lượng từ) bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.