- 扌thủ(bàn tay)
- 吾ngô(ta, tôi)
Dùng bàn tay che lại, như ta đang bịt kín điều gì đó.
che lại; bịt lại (thường dùng khi dùng tay che miệng, mũi hoặc tai)
Anh ấy bịt miệng không nói gì.
che lại; bịt lại (thường dùng khi dùng tay che miệng, mũi hoặc tai)
Anh ấy bịt miệng không nói gì.
Dùng bàn tay che lại, như ta đang bịt kín điều gì đó.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Dùng bàn tay che lại, như ta đang bịt kín điều gì đó.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
che lại; bịt lại (thường dùng khi dùng tay che miệng, mũi hoặc tai)
che lại; bịt lại (thường dùng khi dùng tay che miệng, mũi hoặc tai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.