- 扌thủ(bàn tay)
- 足túc(chân, đầy đủ)
Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.
khó đoán; khó nắm bắt; thất thường [thành ngữ]
Suy nghĩ của anh ấy luôn khó đoán.
khó đoán; khó nắm bắt; thất thường [thành ngữ]
Suy nghĩ của anh ấy luôn khó đoán.
Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
khó đoán; khó nắm bắt; thất thường [thành ngữ]
khó đoán; khó nắm bắt; thất thường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.