- 扌thủ(bàn tay)
- 肙quyên(con sâu nhỏ)
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
quyên góp; hiến tặng
Anh ấy đã quyên góp rất nhiều tiền.
quyên góp; hiến tặng
Anh ấy đã quyên góp rất nhiều tiền.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
quyên góp; hiến tặng
quyên góp; hiến tặng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.