- 扌thủ(bàn tay)
- 肙quyên(con sâu nhỏ)
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
hiến dâng sinh mạng; hy sinh tính mạng
Anh ấy đã hy sinh mạng sống để cứu mọi người.
hiến dâng sinh mạng; hy sinh tính mạng
Anh ấy đã hy sinh mạng sống để cứu mọi người.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
hiến dâng sinh mạng; hy sinh tính mạng
hiến dâng sinh mạng; hy sinh tính mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.