- 扌thủ(tay)
- 劳lao(vất vả, lao động)
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
(khẩu) trục lợi; kiếm chác; vơ vét
Anh ta luôn muốn kiếm chác.
(khẩu) trục lợi; kiếm chác; vơ vét
Anh ta luôn muốn kiếm chác.
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
(khẩu) trục lợi; kiếm chác; vơ vét
(khẩu) trục lợi; kiếm chác; vơ vét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.