- 扌thủ(tay)
- 劳lao(vất vả, lao động)
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
(bóng) bám víu vào rơm rạ; tuyệt vọng bám víu vào hy vọng mong manh
Anh ấy sắp chết đuối rồi, đành phải vớ lấy cọng rơm.
vớ bèo; tranh thủ trục lợi (một cách vô sỉ)
Anh ta luôn muốn lợi dụng tình thế.
(bóng) bám víu vào rơm rạ; tuyệt vọng bám víu vào hy vọng mong manh
Anh ấy sắp chết đuối rồi, đành phải vớ lấy cọng rơm.
vớ bèo; tranh thủ trục lợi (một cách vô sỉ)
Anh ta luôn muốn lợi dụng tình thế.
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
(bóng) bám víu vào rơm rạ; tuyệt vọng bám víu vào hy vọng mong manh
(bóng) bám víu vào rơm rạ; tuyệt vọng bám víu vào hy vọng mong manh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.