- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
chuyển tàu; chuyển xe; đổi chuyến
Chúng tôi cần đổi tàu điện ngầm.
chuyển tuyến; đổi tàu/xe
Chúng tôi cần chuyển tàu điện ngầm.
chuyển tàu; chuyển xe; đổi chuyến
Chúng tôi cần đổi tàu điện ngầm.
chuyển tuyến; đổi tàu/xe
Chúng tôi cần chuyển tàu điện ngầm.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
chuyển tàu; chuyển xe; đổi chuyến
chuyển tàu; chuyển xe; đổi chuyến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.