- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
cần số; cần chuyển số
Cần số của chiếc xe này rất đặc biệt.
cần số; cần chuyển số
Cần số của chiếc xe này rất đặc biệt.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
cần số; cần chuyển số
cần số; cần chuyển số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.