- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
nghĩa là; nói cách khác
Nói cách khác, anh ấy không muốn đi.
nghĩa là; nói cách khác
Nói cách khác, anh ấy không muốn đi.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
nghĩa là; nói cách khác
nghĩa là; nói cách khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.