- 扌thủ(tay)
- 奉phụng(dâng lên, phụng sự)
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
ủng hộ; đến xem/mua để cổ vũ; tâng bốc
Cảm ơn bạn đã đến ủng hộ!
ủng hộ (bằng cách đến xem); cổ vũ; tán thưởng
tâng bốc; ca ngợi; bưng bê (nịnh hót)
Anh ấy thích tâng bốc.
ủng hộ; đến xem/mua để cổ vũ; tâng bốc
Cảm ơn bạn đã đến ủng hộ!
ủng hộ (bằng cách đến xem); cổ vũ; tán thưởng
tâng bốc; ca ngợi; bưng bê (nịnh hót)
Anh ấy thích tâng bốc.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
ủng hộ; đến xem/mua để cổ vũ; tâng bốc
ủng hộ; đến xem/mua để cổ vũ; tâng bốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.