- 扌thủ(tay)
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
dựa vào lẽ phải mà đấu tranh đến cùng [thành ngữ]
Anh ấy tranh luận có lý lẽ và đã thắng cuộc tranh luận.
dựa vào lẽ phải mà kiên quyết tranh luận [thành ngữ]
Anh ấy đã tranh luận mạnh mẽ và cuối cùng đã thuyết phục được mọi người.
dựa vào lẽ phải mà đấu tranh đến cùng [thành ngữ]
Anh ấy tranh luận có lý lẽ và đã thắng cuộc tranh luận.
dựa vào lẽ phải mà kiên quyết tranh luận [thành ngữ]
Anh ấy đã tranh luận mạnh mẽ và cuối cùng đã thuyết phục được mọi người.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
dựa vào lẽ phải mà đấu tranh đến cùng [thành ngữ]
dựa vào lẽ phải mà đấu tranh đến cùng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.