- 扌thủ(tay)
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
theo thống kê
Theo thống kê, dân số Trung Quốc rất đông.
theo thống kê
Theo thống kê, dân số Trung Quốc rất đông.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
theo thống kê
theo thống kê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.