- 扌thủ(tay)
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
nghe nói; theo như lời đồn; được cho là
中表示某事是从别人那里听来的,不是自己亲眼看到的biǎoshì mǒu shì shì cóng biérén nàlǐ tīng lái de, búshì zìjǐ qīnyǎn kàndào de
Nghe nói anh ấy rất bận.
Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
nghe nói; theo như lời đồn; được cho là
中表示某事是从别人那里听来的,不是自己亲眼看到的biǎoshì mǒu shì shì cóng biérén nàlǐ tīng lái de, búshì zìjǐ qīnyǎn kàndào de
Nghe nói anh ấy rất bận.
Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
nghe nói; theo như lời đồn; được cho là
nghe nói; theo như lời đồn; được cho là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.