- 扌thủ(tay)
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
nghe nói; theo tin đồn; được cho là
Nghe nói anh ấy đã đi rồi.
nghe nói; theo tin đồn; được cho là
Nghe nói anh ấy đã đi rồi.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
nghe nói; theo tin đồn; được cho là
nghe nói; theo tin đồn; được cho là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.